lốp xe ô tô Michelin
lốp xe ô tô Michelin

Mục lục bài viết

Lý do nên chọn lốp xe Michelin

Michelin là nhà sản xuất lốp hàng đầu thế giới

Với bề dày kinh nghiệm trên 125 năm trong lĩnh vực lốp xe

logo Bibendum Michelin

 Logo Bibendum Michelin

Dẫn đầu về công nghệ và sáng tạo

Michelin sản xuất khoảng 180 triệu chiếc lốp hàng năm tại 68 nhà máy trên 17 quốc gia và cung cấp những chiếc lốp có cùng chất lượng tốt nhất cho 170 quốc gia.

Lốp ô tô Michelin luôn dẫn đầu thị trường:

Từ phân khúc xe du lịch đến xe sang và xe đua lốp xe ô tô Michelin luôn dẫn đàu và khác biệt so với các đối thủ còn lại.

Trung tâm R&D lớn nhất trong ngành công nghiệp lốp với khoảng 7000 nhà nghiên cứu.

Vô địch giải Le Mans 24H liên tiếp trong vòng 18 năm với hơn 25 danh hiệu quán quân.

Hơn 45 lần đạt giải quán quân trong giải đua World Rally Championship (WRC).

Hơn 80 lần giành danh hiệu quán quân trong giải đua Dakar Rally.

Có mặt trong sách kỷ lục Guinness với tốc độ xe nhanh nhất 431 km/giờ.

Lốp xe Michelin luôn mang đến hiệu suất hoạt động toàn diện

Với triết lý công nghệ MICHELIN Total Performance, nhà sản xuất luôn không ngừng cải tiến tính an toàn, độ bền, hiệu suất nhiên liệu và đặc biệt phát huy hiệu suất hoạt động toàn diện của lốp tại cùng một thời điểm nhưng vẫn đảm bảo không mất đi một tính năng đơn lẻ nào.

Triết Lý Chất Lượng Michelin Total Performance

Triết Lý Chất Lượng Michelin Total Performance

Lốp xe ô tô Michelin giá có quá cao không?

Giá lốp Michelin đặc biệt tốt cho phân khúc sedan

Với các dòng lốp có mâm nhỏ như R13, R14, R15, R16 dành cho thị trường phổ thông, Michelin có dòng sản phẩm Michelin Energy XM2+ bền, êm ái và giá chỉ nhỉnh hơn các thương hiệu lớn khác trên thị trường từ 5% đến 15%.

Giá trị sử dụng của sản phẩm

Khi mua một sản phẩm giá tiền là một yếu tố quan trọng nhưng bạn phải xét về giá trị sử dụng, lốp có bền và chạy được trong thời gian dài không.

Với chất lượng đặc biệt cao của mình, Michelin luôn bền bỉ và không bị hư hỏng như phù, nứt tanh lốp, bong tróc cao su do lỗi của nhà sản xuất trong suốt quá trình sử dụng.

Đặc biệt lốp xe Michelin nổi tiếng với độ êm ái, khả năng bám đường tốt khi mới và khi mòn, khoảng cách phanh ngắn giúp bạn luôn an toàn, thoải mái và an tâm trong suốt hành trình dài của mình.

Thương hiệu Michelin rất phổ biến và nổi tiếng trên thị trường, đại lý lốp nào cũng có trữ sẵn nên rất dễ mua, dễ kiểm tra và so sánh giá nên bạn có thể yên tâm số tiền mình bỏ ra tương xứng với giá trị của sản phẩm.

Đối với các hãng lốp xe giá rẻ, vì nguồn cung hạn chế và ít người bán, phải tồn kho lâu nên đại lý lốp thường nâng giá sản phẩm. Mặc dù bạn mua được lốp với giá thấp, nhưng giá trị sử dụng chưa chắc đã cao so với số tiền đã bỏ ra.

Liên tục nghiên cứu và nâng cấp giá trị sản phẩm

Thông thưởng sau mỗi 4 năm Michelin luôn nâng cấp các dòng sản phẩm của mình, sản phẩm đời sau luôn ưu việt và có nhiều nâng cấp hơn so với đời trước.

Từ phản hồi của thị trường và điều kiện sử dụng ở mỗi nước, phòng R&D của Michelin luôn tạo ra sản phẩm ưu việt nhất.

Lốp ô tô Michelin sản xuất ở đâu?

Phần lớn lốp Michelin dành cho thị trường phổ thông tiêu thụ ở Việt nam được nhập khẩu trực tiếp từ nhà máy Michelin Thái Lan với các mã gai như: Energy XM2+Primacy 4, Agilis 3.

Các dòng lốp xe hiệu suất cao như Pilot Sport 4, Pilot Sport 4S, lốp runflat đa phần nhập từ nhà máy Michelin ở Châu Âu: như Ba Lan, Pháp, Đức…

Các dòng lốp xe địa hình cao cấp của Michelin như BFGoodrich KO2 được nhập từ nhà máy ở Thái Lan và Bắc Mỹ.

Một số dòng sản phẩm mâm lớn của mã gai Pilot Sport 4 FRV dành cho xe SUV sau này được sản xuất ở nhà máy Trung Quốc, cung cấp cho toàn thế giới.

Với các dòng lốp dành cho xe đua như Pilot Sport Cup 2 hiện Michelin chưa có bán tại Việt Nam.

Bảng giá của lốp ô tô Michelin

Tổng hợp bảng giá Michelin tháng 6 năm 2022

Bảng giá lốp Michelin dành cho xe du lịch

Giá Michelin mâm 13 inch

Mã SP 2
(CAD)
Kích cỡ
(Size)
Mẫu gai
(Pattern)
Xuất xứ  (Sourcing)  Giá có thuế VAT (VND)
896037_102 155/65 R13 73T Energy XM 2+ Thái Lan   1,404,000
623835_102 155/70 R13 75T Energy XM 2+ Thái Lan   1,431,000
984902_103 155/80 R13 79T Energy XM 2+ Thái Lan   1,480,000
733010_102 165/65 R13 77T Energy XM 2+ Thái Lan   1,496,000
812878_101 165/70 R13 79H Energy XM 2+ Thái Lan   1,523,000
474999_112 175/70 R13 82T Energy XM 2+ Thái Lan   1,690,000
613650_102 185/70 R13 86T Energy XM 2+ Thái Lan   1,717,000

Giá Michelin mâm 14 inch

Mã SP 2
(CAD)
Kích cỡ
(Size)
Mẫu gai
(Pattern)
Xuất xứ  (Sourcing)  Giá có thuế VAT (VND)
615326_106 165/60 R14 79T Energy XM 2+ Thái Lan   1,544,000
612006_107 165/65 R14 79H Energy XM 2+ Thái Lan   1,496,000
772786_110 175/65 R14 82H Energy XM 2+ Thái Lan   1,782,000
498361_114 175/70 R14 88T Energy XM 2+ Thái Lan   1,858,000
555307_101 185/60 R14 82H Energy XM 2+ Thái Lan   2,030,000
086627_113 185/65 R14 86H Energy XM 2+ Thái Lan   1,928,000
920422_111 185/70 R14 88H Energy XM 2+ Thái Lan   1,895,000
772845_108 195/70 R14 91H Energy XM 2+ Thái Lan   1,895,000

Giá Michelin mâm 15 inch

Mã SP 2
(CAD)
Kích cỡ
(Size)
Mẫu gai
(Pattern)
Xuất xứ  (Sourcing)  Giá có thuế VAT (VND)
213639_102 175/50 R15 79H Energy XM 2+ Thái Lan   1,750,000
727156_113 175/65 R15 84H Energy XM 2+ Thái Lan   2,133,000
835334_110 185/55 R15 86V Energy XM 2+ Thái Lan   2,322,000
172946_107 185/60 R15 88H Energy XM 2+ Thái Lan   2,236,000
176638_114 185/65 R15 88H Energy XM 2+ Thái Lan   2,214,000
112506_101 195/55 R15 85V Energy XM 2+ Thái Lan   2,570,000
003718_117 195/60 R15 88V Energy XM 2+ Thái Lan   2,214,000
893549_106 195/60 R15 88V Primacy 4 ST Thái Lan   2,457,000
691957_101 195/65 R15 91V Energy XM 2+ Thái Lan   2,209,000
759783_103 195/65 R15 91V Primacy 4 ST Thái Lan   2,425,000
983314_101 205/60 R15 91V Energy XM 2+ Thái Lan   2,533,000
313002_111 205/65 R15 94V Energy XM 2+ Thái Lan   2,263,000
421388_106 205/70 R15 96H Energy XM 2+ Thái Lan   2,970,000
440320_109 215/65 R15 96H Energy XM 2+ Thái Lan   2,792,000

Giá Michelin mâm 16 inch

Mã SP 2
(CAD)
Kích cỡ
(Size)
Mẫu gai
(Pattern)
Xuất xứ  (Sourcing)  Giá có thuế VAT (VND)
890588_111 185/55 R16 83V Energy XM 2+ Thái Lan   2,581,000
183832_110 195/50 R16 88V Energy XM 2+ Thái Lan   2,770,000
993333_106 195/55 R16 91V Primacy 4 ST Thái Lan   2,452,000
773169_102 195/60 R16 93V Primacy 4 ST Thái Lan   2,770,000
673997_104 205/50 ZR16 91W Pilot Sport 4 Thái Lan   3,154,000
836886_126 205/55 R16 91V Energy XM 2+ Thái Lan   2,873,000
479149_103 205/55 R16 91W Primacy 4 ST Thái Lan   3,083,000
939615_107 205/55 ZR16 94W Pilot Sport 4 Thái Lan   3,164,000
045877_112 205/60 R16 92V Energy XM 2+ Thái Lan   2,570,000
992347_103 205/60 R16 92V Primacy 4 ST Thái Lan   2,992,000
041035_109 205/65 R16 95H Energy XM 2+ Thái Lan   2,570,000
283772_107 205/65 R16 95V Primacy 4 ST Thái Lan   2,921,000
296526_103 215/55 R16 97W Primacy 4 ST Thái Lan   3,100,000
468193_106 215/60 R16 95H Energy XM 2+ Thái Lan   3,137,000
784049_103 215/60 R16 99V Primacy 4 ST Thái Lan   3,294,000
574862_106 215/65 R16 98H Energy XM 2+ Thái Lan   3,337,000
931752_102 225/55 R16 99W Primacy 4 ST Thái Lan   3,704,000
977403_103 225/60 R16 98W Primacy 4 ST Thái Lan   3,148,000
954841_103 235/60 R16 100V Primacy 4 ST Thái Lan   3,505,000

Giá Michelin mâm 17 inch

Mã SP 2
(CAD)
Kích cỡ
(Size)
Mẫu gai
(Pattern)
Xuất xứ  (Sourcing)  Giá có thuế VAT (VND)
051232_112 205/45 ZR17 88Y Pilot Sport 5 Thái Lan   2,830,000
959590_107 205/50 R17 93W Primacy 3 ST Thái Lan   3,348,000
370807_110 205/50 ZR17 93W Pilot Sport 4 Thái Lan   3,424,000
701880_104 215/45 R17 91W Primacy 4 ST Thái Lan   3,186,000
217502_112 215/45 ZR17 91Y Pilot Sport 5 Thái Lan   3,240,000
985376_102 215/50 R17 95W Primacy 4 ST Thái Lan   3,488,000
794995_111 215/50 ZR17 95W Pilot Sport 4 Thái Lan   3,569,000
461525_104 215/55 R17 94V Primacy 4 ST Thái Lan   3,640,000
504336_111 215/55 ZR17 98Y Pilot Sport 5 Thái Lan   3,758,000
189046_104 215/60 R17 96V Primacy 4 ST Thái Lan   3,640,000
421965_102 225/45 R17 94W Primacy 4 ST Thái Lan   3,424,000
371721_114 225/45 ZR17 94Y Pilot Sport 5 Thái Lan   3,769,000
485869_106 225/50 R17 98W Primacy 4 ST Thái Lan   3,353,000
319647_112 225/50 ZR17 98Y Pilot Sport 5 Thái Lan   3,370,000
721907_120 225/50 R17 94W Primacy 3 ZP MOE Ý   5,594,000
389173_104 225/55 R17 101W Primacy 4 ST Thái Lan   3,866,000
673957_109 225/55 ZR17 101Y Pilot Sport 5 Thái Lan   4,239,000
743304_117 225/55 R17 97Y Primacy 3 ZP* MOE Ý   6,264,000
819493_112 225/60 R17 99V Primacy 4 ST Tây Ban Nha   4,833,000
370150_110 225/60 R17 99Y Primacy 3 * Pháp   7,052,000
893496_107 235/45 ZR17 97Y Pilot Sport 4 Thái Lan   4,676,000
559663_108 235/55 R17 103W Primacy 4 ST Thái Lan   4,466,000
538037_110 245/40 ZR17 95Y Pilot Sport 4 Thái Lan   5,416,000
073601_105 245/45 R17 99W Primacy 4 ST Thái Lan   4,972,000
951919_113 245/45 ZR17 99Y Pilot Sport 5 Thái Lan   5,227,000

Giá Michelin mâm 18 inch

Mã SP 2
(CAD)
Kích cỡ
(Size)
Mẫu gai
(Pattern)
Xuất xứ  (Sourcing)  Giá có thuế VAT (VND)
735546_103 215/45 R18 93W Primacy 4 ST Thái Lan   4,509,000
922284_114 225/40 ZR18 92Y Pilot Sport 5 Thái Lan   4,104,000
565803_107 225/45 R18 95W Primacy 4 ST Thái Lan   4,293,000
334382_113 225/45 ZR18 95Y Pilot Sport 5 Thái Lan   4,444,000
393352_122 225/45 R18 95Y Primacy 3 ZP MOE Ý   6,556,000
621601_102 225/50 R18 95V Primacy 4 ST Thái Lan   4,779,000
172962_102 225/55 R18 102V Primacy 3 ST Thái Lan   5,038,000
283834_117 235/40 ZR18 95Y Pilot Sport 4 Thái Lan   4,930,000
409522_111 235/45 R18 98W Primacy 4 Tây Ban Nha   4,855,000
834872_111 235/45 ZR18 98Y Pilot Sport 5 Thái Lan   4,946,000
326966_113 235/50 R18 97W Primacy 4 ST Thái Lan   5,314,000
534679_113 245/40 ZR18 97Y Pilot Sport 5 Thái Lan   4,968,000
858941_106 245/40 R18 97Y Primacy 4 MO Tây Ban Nha   5,843,000
262100_104 245/40 R18 97Y Primacy 3 ZP MOE Ý   6,734,000
979298_107 245/45 R18 100W Primacy 4 ST Thái Lan   5,513,000
019772_102 245/45 ZR18 100Y Pilot Sport 4 Trung Quốc   5,524,000
831899_115 245/45 R18 100Y Primacy 3 ZP* MOE Ý   7,133,000
503105_109 245/50 R18 100W Primacy 4 ST Thái Lan   6,286,000
948389_112 245/50 R18 100Y Primacy 3 ZP* Ý   8,127,000
952926_113 255/35 ZR18 94Y Pilot Sport 5 Thái Lan   6,372,000
025209_104 255/45 R18 99W Primacy 4 ST Thái Lan   5,929,000
744835_110 265/35 ZR18 97Y Pilot Sport 5 Thái Lan   6,480,000

Giá Michelin mâm 19 inch

Mã SP 2
(CAD)
Kích cỡ
(Size)
Mẫu gai
(Pattern)
Xuất xứ  (Sourcing)  Giá có thuế VAT (VND)
358251_120 225/40 ZR19 93Y Pilot Sport 4S Đức   7,857,000
616366_104 225/40 ZR19 93Y Pilot Sport 4 ZP Hungary   8,332,000
267565_112 225/45 ZR19 96Y Pilot Sport 4S Mỹ   7,112,000
762575_125 235/35 ZR19 91Y Pilot Sport 4S Pháp   8,294,000
389858_110 245/40 ZR19 98Y Pilot Sport 4 Thái Lan   6,048,000
387467_111 245/40 R19 98Y Primacy 3 ZP* MOE Ý   7,598,000
926057_103 245/45 R19 102W Primacy 4 ST Thái Lan   6,313,000
616037_112 245/45 ZR19 102Y Pilot Sport 5 Thái Lan   6,502,000
241279_122 245/45 R19 98Y Primacy 3 ZP* S1 Ý   7,268,000
626309_112 255/35 ZR19 96Y Pilot Sport 4S Pháp   8,343,000
388514_104 255/35 ZR19 96Y Pilot Sport 4 ZP Hungary   8,656,000
919990_115 275/35 ZR19 100Y Pilot Sport 4 Pháp   9,023,000
288543_108 275/35 R19 100Y Primacy 3 ZP* MOE Ý   9,887,000

Giá Michelin mâm 20 inch

Mã SP 2
(CAD)
Kích cỡ
(Size)
Mẫu gai
(Pattern)
Xuất xứ  (Sourcing)  Giá có thuế VAT (VND)
024701_107 245/40 ZR20 99Y Pilot Sport 4S Mỹ         9,272,000
238305_106 245/40 ZR20 99Y Pilot Sport 4 ZP Ý         9,785,000
646881_118 255/35 ZR20 97Y Pilot Sport 4S Pháp         8,964,000
122962_113 255/40 ZR20 101Y Pilot Super Sport N0 Pháp         8,905,000
821582_114 255/40 ZR20 101Y Pilot Sport 4S Tây Ban Nha         8,905,000
276849_109 275/35 ZR20 102Y Pilot Sport 4S Mỹ       10,314,000
200803_113 275/35 ZR20 102Y Pilot Sport 4 ZP Ý       10,616,000
429255_123 295/35 ZR20 105Y Pilot Super Sport N0 Pháp       10,476,000

Bảng giá lốp Michelin dành cho xe thể thao đa dụng SUV

Giá Michelin mâm 15 inch

Mã SP 2
(CAD)
Kích cỡ
(Size)
Mẫu gai
(Pattern)
Xuất xứ  (Sourcing)  Giá có thuế VAT (VND)
162430_108 205/70 R15 96H Primacy SUV Thái Lan         2,727,000
252720_104 215/70 R15 98H Primacy SUV Thái Lan         3,731,000
490236_107 225/70 R15 104T LTX Trail Thái Lan         3,191,000
306374_105 235/70 R15 106S LTX Trail Thái Lan         3,424,000
898312_102 235/75 R15 109H Primacy SUV Thái Lan         3,683,000
792952_105 235/75 R15 109T LTX Trail Thái Lan         3,780,000
554494_106 255/70 R15 108H Primacy SUV Thái Lan         4,282,000
073949_103 255/70 R15 112T LTX Trail Thái Lan         4,320,000
909589_101 265/70 R15 112T LTX Trail Thái Lan         4,585,000

Giá Michelin mâm 16 inch

Mã SP 2
(CAD)
Kích cỡ
(Size)
Mẫu gai
(Pattern)
Xuất xứ  (Sourcing)  Giá có thuế VAT (VND)
183982_112 215/65 R16 102H Primacy SUV Thái Lan         3,829,000
469102_107 215/65 R16 102T LTX Trail Thái Lan         3,931,000
794074_103 215/70 R16 100H Primacy SUV Thái Lan         3,683,000
024357_107 235/70 R16 109T LTX Trail Thái Lan         4,358,000
986755_107 245/70 R16 111H Primacy SUV Thái Lan         4,104,000
269305_103 245/70 R16 111T LTX Trail Thái Lan         4,185,000
723837_103 255/70 R16 115T LTX Trail Thái Lan         4,223,000
938431_107 265/70 R16 112H Primacy SUV Thái Lan         4,390,000
049432_103 265/70 R16 112T LTX Trail Thái Lan         4,460,000
405103_104 275/70 R16 114T LTX Force Thái Lan         5,346,000

Giá Michelin mâm 17 inch

Mã SP 2
(CAD)
Kích cỡ
(Size)
Mẫu gai
(Pattern)
Xuất xứ  (Sourcing)  Giá có thuế VAT (VND)
834879_108 225/65 R17 102H Primacy SUV Thái Lan         4,120,000
753726_105 235/60 R17 102V Primacy SUV Thái Lan         4,088,000
607516_111 235/65 R17 108V Primacy SUV Thái Lan         4,153,000
844150_103 235/65 R17 108T LTX Trail Thái Lan         4,266,000
128931_107 245/65 R17 107H Primacy SUV Thái Lan         4,412,000
412785_107 255/65 R17 110H Primacy SUV Thái Lan         4,217,000
328903_108 265/65 R17 112H Primacy SUV Thái Lan         4,271,000
012419_102 265/65 R17 112T LTX Trail Thái Lan         4,412,000
347344_105 275/65 R17 115T LTX Force Thái Lan         5,303,000
470674_107 285/65 R17 116H Primacy SUV Thái Lan         5,006,000
788882_107 285/65 R17 116T LTX Force Thái Lan         5,530,000

Giá Michelin mâm 18 inch

Mã SP 2
(CAD)
Kích cỡ
(Size)
Mẫu gai
(Pattern)
Xuất xứ  (Sourcing)  Giá có thuế VAT (VND)
155322_108 225/60 R18 100H Primacy SUV Trung Quốc         5,713,000
953772_110 225/60 R18 100V Pilot Sport 4 SUV Ba Lan         5,886,000
458382_108 235/55 R18 100V Latitude Tour HP Thái Lan         4,973,000
024200_115 235/60 R18 103V Primacy SUV Thái Lan         4,514,000
372838_115 235/60 R18 103H Primacy 3 ST SUV Thái Lan         4,514,000
497906_116 235/60 R18 107W Pilot Sport 4 SUV Trung Quốc         4,898,000
293744_105 235/60 R18 103V Primacy 4 MO Ý         5,033,000
986630_109 235/65 R18 110H Pilot Sport 4 SUV Pháp         5,929,000
661828_105 255/55 R18 109Y Pilot Sport 4 SUV Trung Quốc         6,340,000
046134_104 255/60 R18 112Y Pilot Sport 4 SUV Ba Lan         5,886,000
811570_104 265/60 R18 110H Primacy SUV Thái Lan         5,027,000
017662_107 265/60 R18 110T LTX Trail Thái Lan         5,206,000
928595_114 265/60 R18 110V Pilot Sport 4 SUV Hungary         6,016,000
593087_105 285/60 R18 116V Primacy SUV Thái Lan         5,800,000
026584_108 285/60 R18 116T LTX Trail Thái Lan         5,859,000

Giá Michelin mâm 19 inch

Mã SP 2
(CAD)
Kích cỡ
(Size)
Mẫu gai
(Pattern)
Xuất xứ  (Sourcing)  Giá có thuế VAT (VND)
678411_114 225/55 R19 99V Pilot Sport 4 SUV Trung Quốc         5,594,000
666886_108 235/50 R19 99W Latitude Sport 3 MO Pháp         7,139,000
969727_105 235/55 R19 105W Primacy 4 SUV Thái Lan         5,870,000
850352_102 235/55 R19 105Y Pilot Sport 4 SUV FRV Trung Quốc         6,113,000
769514_103 235/55 R19 101V Pilot Sport 4 SUV FRV ZP Trung Quốc         6,961,000
416390_112 245/55 R19 103H Primacy SUV Thái Lan         6,323,000
355514_102 255/45 R19 100V Pilot Sport 4 SUV FRV Trung Quốc         6,917,000
380145_102 255/50 R19 107Y Pilot Sport 4 SUV FRV Trung Quốc         6,977,000
859478_121 255/50 R19 107W Latitude Sport 3 Ba Lan         7,376,000
959391_115 255/50 R19 107H Latitude Tour HP ZP* DT Mỹ         9,207,000
424023_102 255/55 R19 111Y Pilot Sport 4 SUV FRV Trung Quốc         7,117,000
871598_102 265/50 R19 110Y Pilot Sport 4 SUV FRV Trung Quốc         7,344,000
536851_109 275/45 R19 108V Latitude Tour HP Pháp         8,332,000
416781_106 275/55 R19 111W Pilot Sport 4 SUV FRV Trung Quốc         7,765,000
544381_116 285/45 R19 111W Latitude Sport 3 Pháp         8,597,000

Giá Michelin mâm 20 inch

Mã SP 2
(CAD)
Kích cỡ
(Size)
Mẫu gai
(Pattern)
Xuất xứ  (Sourcing)  Giá có thuế VAT (VND)
876384_104 245/50 R20 102V Pilot Sport 4 SUV Pháp         7,641,000
442412_111 255/45 R20 105W Pilot Sport 4 SUV MO Tây Ban Nha         8,397,000
735463_102 255/50 R20 109Y Pilot Sport 4 SUV FRV Trung Quốc         8,284,000
871266_102 255/55 R20 110Y Pilot Sport 4 SUV FRV Trung Quốc         8,316,000
084929_104 265/45 R20 108Y Pilot Sport 4 SUV FRV Trung Quốc         8,332,000
710187_102 265/50 R20 107V Pilot Sport 4 SUV FRV Trung Quốc         8,381,000
217575_102 275/40 R20 106Y Pilot Sport 4 SUV FRV Trung Quốc         8,435,000
488915_107 275/40 R20 106Y Latitude Sport 3 ZP Ý         9,212,000
708015_102 275/45 R20 110Y Pilot Sport 4 SUV FRV Trung Quốc         8,494,000
983867_112 285/50 R20 116W Pilot Sport 4 SUV Hungary         8,651,000
510114_102 295/40 R20 110Y Pilot Sport 4 SUV FRV Trung Quốc         8,537,000
964349_116 315/35 R20 110W Latitude Sport 3 Ý         8,672,000
146108_119 315/35 R20 110Y Latitude Sport 3 ZP Ý         9,320,000

Giá Michelin mâm 21 inch

Mã SP 2
(CAD)
Kích cỡ
(Size)
Mẫu gai
(Pattern)
Xuất xứ  (Sourcing)  Giá có thuế VAT (VND)
000207_102 295/35 R21 107Y Pilot Sport 4 SUV FRV Trung Quốc         9,526,000
197915_115 265/40 R21 101Y Latitude Sport 3 N0 Pháp         9,326,000
477308_105 285/40 R21 109Y Pilot Sport 4 SUV Hungary         9,337,000
386376_111 275/50 R21 113V Pilot Sport 4 SUV Hungary         9,428,000
224999_104 295/40 R21 111Y Pilot Sport 4 SUV Hungary         9,353,000
860113_104 315/35 R21 111Y Pilot Sport 4 SUV Hungary         9,450,000

Giá Michelin mâm 22 inch

Mã SP 2
(CAD)
Kích cỡ
(Size)
Mẫu gai
(Pattern)
Xuất xứ  (Sourcing)  Giá có thuế VAT (VND)
202470_102 275/40 R22 108Y Pilot Sport 4 SUV FRV Trung Quốc         9,677,000

Bảng giá lốp Michelin dành cho xe tải nhẹ

Mã SP 2
(CAD)
Kích cỡ
(Size)
Mẫu gai
(Pattern)
Xuất xứ  (Sourcing)  Giá có thuế VAT (VND)
365447_103 165/80 R13C 90/88R Agilis 3 RC Thái Lan         2,354,000
644269_108 185 R14C 102/100R Agilis 3 RC Thái Lan         2,662,000
985538_108 195/80 R14C 106/104R Agilis 3 RC Thái Lan         2,749,000
951895_104 195 R15C 106/104R Agilis 3 RC Thái Lan         2,862,000
675949_105 195/70 R15C 104/102S Agilis 3 RC Thái Lan         3,699,000
691041_105 205/70 R15C 106/104S Agilis 3 RC Thái Lan         2,938,000
215956_108 215/70 R15C 109/107S Agilis 3 RC Thái Lan         3,812,000
013585_105 195/75 R16C 107/105R Agilis 3 RC Thái Lan         3,602,000
209813_107 215/65 R16C 109/107T Agilis 3 RC Thái Lan         3,888,000
387980_107 215/70 R16C 108/106T Agilis 3 RC Thái Lan         3,083,000
830873_104 215/75 R16C 113/111T Agilis 3 RC Thái Lan         3,380,000
966519_105 235/65 R16C 115/113T Agilis 3 RC Thái Lan         4,023,000

Khi nào cần thay lốp xe ô tô?

Khi lốp mòn đến vạch chỉ thị mòn. (Lúc này chiều sâu gai lốp còn lại khoảng 1,6 mm).

Với lốp Michelin thì bên vai lốp từ ký hiệu người lốp nhìn vào sẽ thấy vạch chỉ thị mòn.

Các hãng khác thì thường bên vai lốp có hình mũi tên.

Do trong quá trình sử dụng lốp có thể mòn không đều nên bạn cần thay lốp sớm hơn để đảm bảo an toàn.

Các dòng sản phẩm phổ biến của Michelin

Lốp Michelin Energy XM2+

Quãng đường đi được nhiều hơn 20% so với các sản phẩm cạnh tranh hàng đầu.

Anh toàn tối đa với khoảng cách phanh ngắn ngay cả khi lốp mòn.

Lực cản lăn giảm 8% giúp giảm tiêu hao nhiên liệu.

Các dòng xe phổ biến: Ford Focus, Ecosport, Fiesta; Hyundai i10, Accent, Elantra; Toyota Altis, Yaris, Wigo, Vios, Camry, Innova; Vinfast Fadil; Mitsubishi Xpander, Attrage…

Lốp Michelin Primacy 4

An toàn khi mới, an toàn khi mòn.

Hiệu suất phanh trên đường ướt vượt trội.

Dòng lốp êm ái và thư thái nhất của Michelin và dẫn đầu thị trường.

Các công nghệ nổi bậc:

Công nghệ Evergrip tăng cường khả năng thoát nước, bám trên đường ướt.

Công nghệ Silent Rib giảm tiếng ồn khi vận hành.

Các dòng xe phổ biến: Audi A4, A6; Toyota Camry, Innova; Honda Civic, Volvo S60, XC40, V40 ; Hyundai Elantra, Kona, Tucson; BMW 3-Series, Mazda 3, 6….

Lốp Michelin Pilot Sport 4

Được thiết kế dành cho xe thể thao và hiệu suất cao.

Khả năng kiểm soát lại tuyệt vời và độ phản ứng cao.

Ưu việt về độ bền và tuổi thọ lốp.

Thiết kế cao cấp.

Công nghệ nổi bậc:

Công nghệ Dynamic Response giúp bám đường vượt trội và đánh lái chính xác.

Hợp chất cao su mặt gai mới giúp bám đường vượt trội.

Mặc nhung lốp thiết kế in laser nổi bậc và đẳng cấp.

Các dòng xe phổ biến: Audi A4, A5, A6, A8; Kia Cerato, K3, Rondo; Mercedes C200, E250; Toyota Camry; Hyundai Elantra, Kona; Porsche Panamera  , Volvo S90.

Cách nhận biết đại lý lốp Michelin chính hãng

Đại lý chính hãng cấp 1 của Michelin là cửa hàng Michelin Car Service. Đặc điểm dễ nhận biết của các của các cửa hàng này là có bảng hiệu lớn của Michelin, hình ảnh bên trong cửa hàng như poster, kệ trưng bày, quầy lễ tân 100% là của Micheli.

Trên cửa cuốn có vẽ logo người lốp Bibendum nổi tiếng của Michelin.

Lốp Michelin chạy được bao nhiêu kilomet?

Thông thường tuổi thọ lốp xe tùy thuộc vào nhiều yếu tố khách quan như: điều kiện đường xá,

Vấn đề cơ khí của xe, áp suất, thói quen chạy xe của tài xế…

Do đó không có hãng lốp xe nào cam kết hay công bố chính xác quãng đường đi được của lốp.

Lốp Michelin thông thường với dòng lốp Michelin Energy XM2+ nổi tiếng về độ bền thì có thể chạy được khoảng 60,000 km đến 80,000 km.

Với các dòng lốp cao cấp khác của Michelin vốn nổi tiếng về êm và độ bám đường thì tuổi thọ khoảng hơn 50.000 km.

Thông thường một xe ô tô sử dụng cho mục đích cá nhân, khi thay lốp Michelin thì có thể chạy được khoảng thời gian từ 3 đến trên 5 năm mới cần thay vỏ mới.

Kinh nghiệm mua lốp Michelin giá tốt

Nên chọn mua lốp ở các đại lý lốp thân quen

Bạn là khách hàng quen sẽ có nhiều chương trình và dịch vụ ưu đãi khi mua lốp.

Các đại lý lốp luôn dù không để bảng hiệu Michelin nhưng vẫn có nguồn hàng Michelin giá tốt để phục vụ khách hàng thân quen là bạn.

Nên mua hàng tại đại lý trực tiếp của Michelin

Đây là những đại lý mua hàng trực tiếp và có ký hợp đồng với Michelin Việt Nam. Thường họ sẽ chuyên về lốp Michelin với số lượng mua hàng lớn nên giá sẽ tốt và hàng luôn mới, có sẵn kho, các vật phẩm khuyến mãi của Michelin sẽ có nhiều để tặng bạn.

Hỗ trợ bảo hành nhanh, tốt hơn.

Kiểm tra giá trước khi mang xe đến cửa hàng

  • Để đảm bảo giá tốt nhất bạn nên tra cứu thông tin bảng giá lốp Michelin cập nhật mới nhất.
  • Sau đó gọi điện cho 2 đến 3 trung tâm dịch vụ lốp để hỏi xem giá có được tốt không?

Lưu ý: bạn nên hỏi rõ là giá trên đã bao gồm chi phí thay lốp, cân mâm bấm chì, bơm khí Ni tơ chưa? Có giảm thêm khi cân thước lái không?

Thông thường khi thay lốp bạn sẽ được giảm giá cân thước lái từ 15% – 30%.

Một số trung tâm dịch vụ lốp còn khuyến mãi dịch vụ rửa xe.

  • Đương nhiên khi thay một lúc 4 lốp bạn sẽ thương lượng được giá tốt hơn.

Theo dõi và cập nhật thông tin khuyến mãi từ hãng Michelin

  • Những đợt tết dương lịch hãng Michelin hay làm các chương trình khuyến mãi lớn như mua lốp tặng bơm lốp ô tô Michelin, tặng dù gấp ngược, máy lọc không khí Michelin, gối cổ Michelin…
  • Với các đại lý cấp 1 của Michelin như: Michelin Car Service thường treo banner các chương trình khuyến mãi của Michelin.

Chính sách bảo hành của lốp ô tô Michelin

Thời gian bảo hành

  • Trước khi lốp mòn đến vạch chỉ mòn lốp 1,6 mm (khi chiều cao gai lốp còn 1,6 mm các hãng đều khuyến cáo thay lốp mới để đảm bảo an toàn).
  • Hoặc 6 năm kể từ ngày mua hàng tùy theo điều kiện nào đến trước.

Các điều kiện không được bảo hành

  • Hư hỏng do điều kiện đường xá như cắt, rách, sụp ổ gà, chạy non hơi.
  • Các hư hỏng liên quan đến vá lốp không đúng kỹ thuật, mâm xe không phù hợp, quá tải.
  • Lốp mòn bất thường, mòn nhanh do sai lệch trong góc đặt bánh xe và các vấn đề cơ khí của xe.
  • Hư hỏng do cố tình phá hoại.

Quy trình bảo hành

  • Bạn mang lốp hư hỏng đến đại lý lốp Michelin nơi mình mua hàng và yêu cầu bảo hành.
  • Thông thường nếu là lỗi do trong quá trình sử dụng, kỹ thuật của đại lý sẽ trả lời trực tiếp cho bạn.
  • Trong trường hợp bạn vẫn hài lòng thì đại lý sẽ liên hệ trực tiếp với kỹ thuật của hãng Michelin đến để kiểm tra, và có văn bản trả lời về trường hợp hư hỏng của bạn.
  • Nếu trong trường hợp là lỗi của nhà sản xuất (thường ít xảy ra) hãng sẽ hỗ trợ bạn số tiền bằng giá trị sử dụng còn lại của chiếc lốp. Trong trường hợp lốp còn mới và chưa chạy được nhiều bạn sẽ được đổi bằng 1 lốp mới.
Bài trướcDung dịch bảo dưỡng lốp xe – Điểm nhấn nổi bật cho xế yêu

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây