Lốp-Michelin-Energy-XM2+
Lốp Michelin Energy XM2+

Hiện nay lốp Michelin XM2+ là phân khúc dành riêng cho xe phổ thông của hãng lốp tên tuổi Michelin. Cuongxe sẽ review các ưu điểm công nghệ và độ bền của sản phẩm này.

Lốp Michelin XM2+ bảng nâng cấp của XM2

Năm 2019 Michelin giới thiệu dòng XM2+ là phiên bản nâng cấp của dòng sản phẩm XM2 đã ra mắt năm 2011.

Lốp Michelin Energy XM2+ với hợp chất cao su mới thể hiện trên hông lốp sẽ có dấu +.

Mỗi khi ra mắt phiên bản lốp mới Michelin luôn khiến fan hâm mộ yêu thích bởi dòng sản phẩm đời sau luôn có cải tiến cao về công nghệ so với sản phẩm lốp đời trước để đáp ứng hiệu năng toàn diện và yêu cầu ngày một cao của khách hàng.

Các đặc tính nổi bật của lốp Michelin XM2+

Là thương hiệu vỏ xe cao cấp nhất trên thị trường, Michelin luôn gắn liền với các đặc tính: an toàn, êm và ít ồn.

Lốp Michelin XM2+ êm ái, thoải mái

Hông lốp Michelin luôn được thiết kế bo tròn với hợp chất cao su rất mềm, nên hiệu quả giảm rung động rất tốt, giúp xe vận hành êm ái, thoải mái.

Khi đến đại lý lốp xe để chọn mua lốp, bạn thử dùng tay ấn thử vào mặt hông lốp hoặc đặt lốp ở vị trí thẳng đứng như khi lắp vào bánh xe rồi ấn mạnh. Bạn sẽ ngạc nhiên về đồ mềm và linh hoạt của hông lốp Michelin so với các sản phẩm lốp xe khác.

Đương nhiên độ êm của vỏ xe còn phụ thuộc nhiều tiêu chí nữa, nhưng đây là cách đơn giản và trực quan nhất để bạn cảm nhận.

Lốp XM2+ bền bỉ dài lâu

Đây là sản phẩm có độ bền cao nhất trong các dòng lốp cho xe sedan của Michelin Việt Nam.

Hệ số mài mòn (tread wear) của lốp Michelin XM2+ là: 420. Hệ số này càng lớn đồng nghĩa với lốp xe càng bền.

Hệ số mài mòn cao của lốp Michelin Energy XM2+

Hợp chất cao su mặt gai mới với Silica toàn phần giúp các phân tử trong lốp xe được liên kết bền vững hơn, nhờ vậy sẽ lâu mòn và bền bỉ hơn.

Lốp xe Michelin Energy XM2+ tăng tuổi thọ nhờ hợp chất Silica toàn phần
Lốp Michelin XM2+ tăng tuổi thọ nhờ hợp chất Silica toàn phần

Cũng chính nhờ hợp chất Silica toàn phần trên mặt gai giúp lốp tiếp xúc với mặt đường toàn diện ngày cả ở cấp độ vi mô, nhờ vậy tăng cường khả năng bám đường và độ an toàn của lốp xe khi mới và ngay cả khi đã mòn.

Lốp xe Michelin Energy XM2+ có khả năng bám đường tốt khi mòn
Lốp Michelin XM2+ có khả năng bám đường tốt khi mòn

Lốp Michelin Energy XM2+ tiết kiệm nhiên liệu khi vận hành.

Trên vỏ xe có ký hiệu Green X thể hiện khả năng tiết kiệm nhiên liệu và thân thiện với môi trường.

Lực cản lăn XM2+ so với dòng sản phẩm đời trước của Michelin Energy XM1 giảm được 8%: giúp giảm mức tiêu hao nhiên liệu đáng kể.

Vỏ Michelin XM2+ an toàn ngay cả khi mòn

Trong các năm qua nhiều hãng lốp luôn cạnh tranh nhau về khả năng phanh ngắn trên đường khô và đường ướt so với đối thủ khi vỏ xe còn mới.

Nhưng như bạn đã biết trong quá trình sử dụng liên tục, lốp xe sẽ nhanh chóng mòn đi, các rãnh gai bám đường và thoát nước sẽ ít hơn dẫn đến mất an toàn.

Trong các chiến lược marketing và sản phẩm ra mắt sau này, Michelin luôn nhấn mạnh triết lý an toàn khi mới, an toàn khi mòn.

Michelin có khoảng cách phanh ngắn hơn trên đường ướt so với các đối thủ cùng phân khác khi còn mới và khi đã mòn.

  • Vỏ Michelin Energy XM2+ có khoảng cách phanh ngắn hơn các thương hiệu cao cấp khác 1,5 mét khi còn mới trên đường ướt.
  • Lốp Michelin XM2+ có khoảng cách phanh ngắn hơn các thương hiệu cao cấp khác 2,6 mét khi đã mòn trên đường ướt.
Khoảng cách phanh ngắn hơn của lốp Michelin Energy XM2+ so với các thương hiệu cao cấp khác
Khoảng cách phanh ngắn hơn của lốp Michelin Energy XM2+ so với các thương hiệu cao cấp khác

Thử nghiệm về phanh trên đường ướt ở tốc độ từ 80 km/h đến 0 km/h, được thực hiện bởi TUV Rheinland Thái Lan (tổ chức kiểm định độc lập).

Điều kiện thử nghiệm khi mòn: đơn vị kiểm định sẽ mài cho đến khi độ sâu gai của lốp xe còn 2mm (trước ngưỡng an toàn tối thiểu cho phép 1,6mm)  

Dòng xe nào nên sử dụng vỏ Michelin XM2+

 

 

Phân khúc khách hàng dùng lốp xe Michelin Energy XM2+

Phân khúc khách hàng dùng lốp XM2+ 

Các khách hàng cá nhân cần sự an toàn và lốp bền bỉ, giá trị sử dụng xứng đáng với số tiền bỏ ra.

Lốp Michelin XM2+ với đặc tính bám đường tốt khi mòn và bền hiện nay các dòng xe dịch vụ có xu hướng dùng sản phẩm XM2+ càng nhiều để tối ưu nhất về lợi ích kinh tế.

Các xe có mâm nhỏ từ 13 inch đến 16” như: Suzuki Swift, Nissan Teana, Nissan March, Ford Focus, Hyundai I10, I30, Accent, Morning, Mitsubishi Attrage, Toyota Yaris, Altis, Vios, Prius…

Các sản phẩm cùng phân khúc với XM2+ 

Các sản phẩm lốp cùng phân khúc với Michelin Energy XM2+ như: Bridgestone Ecopia EP300,

Goodyear Assurance Triplemax 2, Continental Comfortcontact CC6, Pirelli Cinturato P1.

Trong trường hợp bạn muốn một dòng sản phẩm êm ái hơn, cao cấp hơn thì Michelin có dòng sản phẩm Primacy 4 thỏa mãn yêu cầu của bạn. Đương nhiên giá của dòng sản phẩm này sẽ cao hơn XM2+ một ít.

Cùng xem video review lốp Michelin XM2+ 

Bảng giá lốp Michelin XM2+ mới nhất 

Bảng giá lốp Michelin XM2+ cập nhật tháng 12 năm 2022

Kích cỡ lốp Michelin Energy XM2+ Xuất xứ  (Sourcing)  Giá có thuế VAT (VND) 
155/65 R13 73T  Energy XM 2+ Thái Lan           1.404.000
155/70 R13 75T Energy XM 2+ Thái Lan           1.431.000
165/65 R13 77T Energy XM 2+ Thái Lan           1.496.000
165/70 R13 79H Energy XM 2+ Thái Lan           1.523.000
175/70 R13 82T  Energy XM 2+ Thái Lan           1.690.000
165/60 R14 79T Energy XM 2+ Thái Lan           1.544.000
165/65 R14 79H Energy XM 2+ Thái Lan           1.496.000
175/65 R14 82H Energy XM 2+ Thái Lan           1.782.000
175/70 R14 88T Energy XM 2+ Thái Lan           1.858.000
185/60 R14 82H Energy XM 2+ Thái Lan           2.030.000
185/65 R14 86H Energy XM 2+ Thái Lan           1.928.000
185/70 R14 88H Energy XM 2+ Thái Lan           1.895.000
195/70 R14 91H Energy XM 2+ Thái Lan           1.895.000
175/50 R15 79H Energy XM 2+ Thái Lan           1.750.000
175/65 R15 84H  Energy XM 2+ Thái Lan           2.133.000
185/55 R15 86V Energy XM 2+ Thái Lan           2.322.000
185/60 R15 88H Energy XM 2+ Thái Lan           2.236.000
185/65 R15 88H Energy XM 2+ Thái Lan           2.214.000
195/55 R15 85V  Energy XM 2+ Thái Lan           2.570.000
195/60 R15 88V Energy XM 2+ Thái Lan           2.214.000
195/65 R15 91V Energy XM 2+ Thái Lan           2.209.000
205/60 R15 91V Energy XM 2+ Thái Lan           2.533.000
205/65 R15 94V Energy XM 2+ Thái Lan           2.263.000
205/70 R15 96H Energy XM 2+ Thái Lan           2.970.000
215/65 R15 96H Energy XM 2+ Thái Lan           2.792.000
185/55 R16 83V Energy XM 2+ Thái Lan           2.581.000
195/50 R16 88V Energy XM 2+ Thái Lan           2.770.000
205/55 R16 91V  Energy XM 2+ Thái Lan           2.873.000
205/60 R16 92V  Energy XM 2+ Thái Lan           2.570.000
205/65 R16 95H Energy XM 2+ Thái Lan           2.570.000
215/60 R16 95H Energy XM 2+ Thái Lan           3.137.000
215/65 R16 98H Energy XM 2+ Thái Lan           3.337.000
Bài trướcLốp dự phòng là gì? Hướng dẫn 6 bước thay lốp sơ cua nhanh.
Bài tiếp theoĐánh giá lốp Michelin Primacy 4 – An toàn, êm ái, thoải mái

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây